ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nguy hiểm" (1件)
nguy hiểm

日本語
形危ない
Leo núi vào đêm rất nguy hiểm.
夜に山登りは危険だ。
類語検索結果 "nguy hiểm" (5件)
tội lái xe nguy hiểm gây thương vong

日本語
名危険運転致死傷罪
dự đoán nguy hiểm

日本語
名危険予測
Chúng tôi học cách dự đoán nguy hiểm.
私たちは危険予測を学ぶ。
nguy hiểm đến tính mạng

日本語
名危篤
cuối cùng anh ấy cũng qua khỏi trạng thái nguy hiểm đến tính mạng
彼はようやく危篤状態を脱した
vật liệu nguy hiểm
日本語
フ危険物資
Cần cẩn thận khi xử lý vật liệu nguy hiểm này.
この危険物資の取り扱いには注意が必要です。
gây nguy hiểm
日本語
フ危険にさらす
Hành động đó gây nguy hiểm cho dân thường.
その行為は民間人を危険にさらす。
フレーズ検索結果 "nguy hiểm" (20件)
Chúng tôi học cách dự đoán nguy hiểm.
私たちは危険予測を学ぶ。
Leo núi vào đêm rất nguy hiểm.
夜に山登りは危険だ。
cuối cùng anh ấy cũng qua khỏi trạng thái nguy hiểm đến tính mạng
彼はようやく危篤状態を脱した
Nguy hiểm tiềm ẩn dưới lòng đất.
地中に潜在する危険。
Anh ta tiếp tục bất chấp nguy hiểm.
彼は危険を無視して続けた。
Mức độ nguy hiểm của hóa chất này rất cao.
この化学物質の危険程度は非常に高い。
Cần đưa đi khám sớm để tránh biến chứng nguy hiểm.
危険な合併症を避けるため、早期に診察を受ける必要があります。
Mục tiêu của quân đội là bảo vệ dân thường khỏi nguy hiểm.
軍の目標は民間人を危険から守ることです。
Điểm giao cắt này rất nguy hiểm.
この交差点は非常に危険だ。
Nguy hiểm, nên đừng ném đồ mạnh.
危ないので、物を強く投げないでください。
Tên lửa chống hạm là vũ khí nguy hiểm cho tàu chiến.
対艦ミサイルは軍艦にとって危険な兵器である。
Trọng tài đã rút thẻ đỏ cho cầu thủ sau pha phạm lỗi nguy hiểm.
審判は危険なファウルの後、選手にレッドカードを出した。
Quyết định này có thể tạo ra một tiền lệ nguy hiểm.
この決定は危険な前例を作る可能性がある。
Lái xe với nồng độ cồn vượt quá quy định là rất nguy hiểm.
規定を超えるアルコール濃度で運転することは非常に危険です。
Các hệ tư tưởng nguy hiểm có thể dẫn đến xung đột.
危険なイデオロギーは紛争につながる可能性がある。
Cần cẩn thận khi xử lý vật liệu nguy hiểm này.
この危険物資の取り扱いには注意が必要です。
Hành động đó gây nguy hiểm cho dân thường.
その行為は民間人を危険にさらす。
Đỗ xe ngược chiều là rất nguy hiểm.
逆走駐車は非常に危険です。
Có nhiều căn bệnh nguy hiểm chưa có thuốc chữa.
治療法のない危険な病気がたくさんある。
Hít phải khí độc rất nguy hiểm cho sức khỏe.
有毒ガスを吸い込むことは健康にとって非常に危険だ。
